Chương Trình Đào Tạo Ngành CNKTXD

Một số thông tin về chương trình đào tạo

  • Tên ngành đào tạo:

+ Tiếng Việt: Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng

+ Tiếng Anh: Civil Engineering and Technology

  • Mã số chuyên ngành đào tạo: 7510103
  • Danh hiệu tốt nghiệp: Kỹ sư
  • Thời gian đào tạo: 4.5 năm
  • Tên văn bằng tốt nghiệp:

Ghi rõ tên ngành thí điểm/chuyên ngành trên văn bằng:

+ Tiếng Việt: Kỹ sư Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng

+ Tiếng Anh: Engineer in Civil Engineering and Technology

  • Đơn vị được giao nhiệm vụ đào tạo: Trường Đại học Công Nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

1. Tóm tắt yêu cầu chương trình đào tạo

Tổng số tín chỉ của chương trình đào tạo: 159 tín chỉ, trong đó:

Khối kiến thức chung:                                                        29 tín chỉ

(Không tính các học phần GDTC,  GDQP-AN và Kĩ năng bổ trợ)

Khối kiến thức theo lĩnh vực: 18 tín chỉ
Khối kiến thức theo khối ngành: 8 tín chỉ
Khối kiến thức theo nhóm ngành: 28 tín chỉ
Khối kiến thức ngành: 76 tín chỉ
          + Các học phần bắt buộc:        30 tín chỉ
          + Bổ trợ:                                                                  4 tín chỉ
          + Định hướng chuyên ngành:      32 tín chỉ     
                      Bắt buộc:                     22 tín chỉ     
                     Tự chọn:                     4 tín chỉ
                     Thực tập:                   6 tín chỉ
        + Đồ án tốt nghiệp:                                                    10  tín chỉ
  1. Khung chương trình
Số

TT

học phần

Học phần

(ghi bằng tiếng Việt và tiếng Anh)

Số tín chỉ Số giờ tín chỉ Mã số

học phần

tiên quyết

Lý thuyết Thực hành Tự học
I   Khối kiến thức chung

(chưa tính các học phần Giáo dục thể chất, Giáo dục quốc phòng – an ninh, Kĩ năng bổ trợ)

29        
            1 PHI1004 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin 1

Fundamental Principles of Marxism-Leninism 1

2 24 6
            2 PHI1005 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin 2

Fundamental Principles of Marxism-Leninism 2

3 36 9 PHI1004
            3 POL1001 Tư tưởng Hồ Chí Minh

Ho Chi Minh Ideology

2 20 10 PHI1005
            4 HIS1002 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

The Revolutionary Line of the Communist Party of Vietnam

3 42 3 POL1001
            5 INT1003 Tin học cơ sở 1

Introduction to Informatics 1

2 10 20
            6 INT1006 Tin học cơ sở 4

Introduction to Informatics 4

3 20 23 2 INT1003
            7 FLF2101 Tiếng Anh cơ sở 1

General English 1

4 16 40 4
            8 FLF2102 Tiếng Anh cơ sở 2

General English 2

5 20 50 5 FLF2101
            9 FLF2103 Tiếng Anh cơ sở 3

General  English 3

5 20 50 5 FLF2102
          10 Giáo dục thể chất

Physical education

4
          11 Giáo dục quốc phòng – an ninh

National Defen Education

8
          12 Kỹ năng bổ trợ

Soft skills

3
II Khối kiến thức theo lĩnh vực 17
          13 MAT1093 Đại số

Algebra

4 30 30
          14 MAT1041 Giải tích 1

Analytics 1

4 45 15
          15 MAT1042 Giải tích 2

Analytics 2

4 45 15 MAT1041
          16 PHY 1100 Cơ nhiệt

Mechanic – Thermal

3 30 15    
          17          CHE1080 Hóa đại cương

Chemistry

3 30 15    
III Khối kiến thức theo khối ngành 8
          18 CTE2001 Cơ học môi trường liên tục

Continuum Mechanics

3 35 10
          19 CTE2002 Cơ học lý thuyết

Theoretical Mechanics

3 30 15
          20 CTE2003 Phát triển bền vững trong giao thông và xây dựng

Sustainable development in the transport and construction

2 25 5
IV   Khối kiến thức theo nhóm ngành 28        
          21 CTE2004 Cơ học vật rắn biến dạng

Strength of Materials and Structure Mechanics

3 30 15
          22 CTE2005 Sức bền vật liệu và Kết cấu 3 30 15
          23 CTE2006 Phương pháp PTHH trong kết cấu xây dựng-giao thông

Finite element method for structure in Civil engineering

2 20 10
          24          CTE2007 Hình họa – họa hình

Graphics

2 25 5    
          25 CTE2008 Vẽ kỹ thuật

Technical Drawing

2 20 10
          26 CTE2009 Thủy lực

Fluid mechanics

2 20 10
          27 CTE2010 Cơ học đất

Soil Mechanics

3 35 10
          28 CTE2011 Vật liệu xây dựng

Material in Civil engineering

3 35 10
          29 CTE2012 Kinh tế xây dựng

Civil Engineering Economics

2 25 5
          30 CTE2013 Cơ sở Quy hoạch

Basis planning

2 25 5
          31 CTE2014 Cơ sở Kiến trúc

Basis architecture

2 25 5
          32          CTE2015 Thiết kết hệ thống

System design

2 25 5
V   Khối kiến thức ngành 76
V.1 Khối kiến thức ngành bắt buộc 30
          33 CTE3001 Nền và móng

Foundation

3 35 10
          34 CTE3002 Thủy văn

Hydrological

2 25 5
          35 CTE3003 Kết cấu bê tông

Concrete Structure

3 35 10
          36 CTE3004 Kết cấu thép

Steel Structure

2 25 5
          37 CTE3005 Trắc địa

Geodetic

3 35 10
          38 CTE3006 Địa chất công trình

Geotechnical Engineering

2 25  5
          39 CTE3007 Tin học xây dựng

Informatics in civil Engineering

2 20 10    
          40 CTE3008 Thiết bị, máy trong xây dựng-giao thông

Equipment in Transportation and Civil Engineering

2 25 5
          41 CTE3009 An toàn lao động

Labor Safety

2 25 5
          42          CTE3010 Quản lý dự án và rủi ro

Project management and risk management

3 35 10    
          43 CTE3011 Tác động và thích ứng với biến đổi khí hậu

Impact and Adaptation to Climate Change

2 25 5
          44 CTE4001 Đồ án 1: Tính toán sức bền vật liệu và Kết cấu

Project 1:

Calculation of Strength of Materials and Structure

2 15 15
          45 CTE4002 Thực tập định hướng nghề nghiệp

Career orientation

2 15 15
V.2 Khối kiến thức bổ trợ 4/12
          46 CTE3012 Pháp luật trong xây dựng – giao thông

Laws in Civil Engneering

2 25 5
          47 CTE3013 Năng lượng mới và tiết kiệm năng lượng trong xây dựng, giao thông

New energy and energy saving in Transportation and Civil Engineering

2 25 5
          48 CTE3014 Vật liệu tiên tiến trong xây dựng – giao thông

Advanced materials in Transportation and Civil Engineering

2 25 5
          49 CTE3015 Giám sát công trình

Project supervision

2 25 5
          50 CTE3016 Phong thủy trong xây dựng

Feng sui in Civil Engineering

2 25 5
          51 CTE3017 Chiến lược phát triển trong xây dựng-giao thông

Development strategies in Construction -Trasportation

2 25 5
V.3 Khối kiến thức chuyên ngành CNKTXD 32
V.3.1.1 Các học phần bắt buộc 22
          52 CTE3018 Thiết kế nhà bê tông cốt thép

Design of reinforced concrete

2 20 10
          53 CTE3019 Kỹ thuật và tổ chức thi công nhà bê tông cốt thép

Construction of reinforced concrete

3 30 15
          54 CTE3020 Động lực học công trình

Dynamics Structures

3 30 15
          55 CTE3021 Thiết kế các công trình đặc biệt

Design of special projects

2 20 10
          56 CTE3022 Kỹ thuật và tổ chức thi công các công trình đặc biệt

Construction of special projects

2 20 10
          57 CTE3023 Thiết kế nhà cao tầng

Design of skyscapers

2 20 10
          58 CTE3024 Kỹ thuật và tổ chức thi công nhà cao tầng

Construction of skyscapers

2 20 10
          59 CTE3025 Thiết kế công trình thủy lợi

Design of irrigation works

2 20 10
          60 CTE3026 Kỹ thuật và tổ chức thi công công trình thủy lợi

Construction of irrigation works

2 20 10
          61 CTE3027 Cấp thoát nước

Water Supply Sewerage

2 25 5
V.3.1.2 Các học phần tự chọn 4/8
          62 CTE3028 Kiến trúc trong xây dựng

Architechture in Civil Engineering

2 25 5
          63 CTE3029 Hệ thống kỹ thuật trong công trình

Technical systems in buildings

2 25 5
          64 CTE3030 Kiểm định, thử tải và đánh giá chất lượng công trình xây dựng

Inspection and Quality Evaluation of Civil Works

2 25 5
          65 CTE3031 Kỹ thuật điện

Electrical technology

2 25 5
V.3.1.3 Các học phần thực tập 6
          66 CTE4003 Đồ án 2: Thực tập  kỹ thuật – đồ án thiết kế  trong xây dựng dân dụng và công nghiệp

Project 2:

Project of design in Civil construction and industry

3 15 30
          67 CTE4004 Thực tập tốt nghiệp trong xây dựng dân dụng và công nghiệp

Graduate Practice

3 15 30
V.4 Đồ án tốt nghiệp 10
          68 CTE4050 Đồ án tốt nghiệp kỹ sư

Thesis

10 30 120 0
Tổng cộng 159

Ghi chú:      * Tổng số giờ tín chỉ (số giờ tín chỉ lên lớp/số giờ tín chỉ thực hành/số giờ tín chỉ tự học)

 

Posted in Đào tạo, Ngành công nghệ kỹ thuật xây dựng and tagged , , , , .

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *